Hướng dẫn chọn size áo, đồng phục
Cập nhật: 09:35 18/04/2026
| Size | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) | Ngang ngực áo (cm) | Dài áo (cm) |
|---|---|---|---|---|
| XS | 145 - 155 | 35 - 42 | 44 | 60 |
| S | 155 - 160 | 43 - 50 | 47 | 63 |
| M | 160 - 165 | 50 - 58 | 50 | 66 |
| L | 165 - 170 | 58 - 65 | 53 | 69 |
| XL | 170 - 175 | 65 - 72 | 56 | 72 |
| XXL | 175 - 180 | 72 - 80 | 59 | 75 |
| XXXL | 180 - 185 | 80 - 90 | 62 | 78 |
👉👉👉 Lưu ý:
- Bảng size này phù hợp với áo thun lớp form unisex phổ biến
- Nếu áo form oversize thì nên tăng thêm 1 size
- Nếu thích mặc ôm thì có thể giảm 1 size Với áo polo hoặc áo có cổ, nhiều nơi thường may form nhỏ hơn áo thun nên nên hỏi kỹ xưởng may trước khi chốt size
- Tốt nhất nên xin mặc thử áo mẫu để tránh bị rộng hoặc chật quá